ĐỒNG HỒ

">

Dạy và Học

Tình Yêu Toán Học

">

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hà Thanh Liêm)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh blog

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Trường THCS Võ Văn Tần thân chào !

    Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh đến thăm trang giáo dục của Trường THCS Võ Văn Tần * Đức Hòa - Long An * Điện thoại : 02723.850.129 <=> Welcome teachers and students to the educational page of Vo Van Tan Secondary School * Duc Hoa - Long An * Phone: 02723.850.129
    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Sinh học 7.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thanh Liêm (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:16' 07-11-2019
    Dung lượng: 262.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA SINH 7
    Học kỳ 1:
    . TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Cách dinh dưỡng của trùng kiết lị giống với trùng sốt rét
    A. dùng chân giả nuốt hồng cầu. B. sử dụng bạch cầu làm thức ăn.
    C. sử dụng hồng cầu làm thức ăn.. D. ăn tất cả các tế bào máu
    Câu 2: Bào xác của trùng kiết lị chết ở nhiệt độ cao( 48 0 - 600 c ) . Vậy có thể phòng bệnh bằng cách nào ?
    A. Ăn chín, uống sôi . B. Ăn gỏi thịt tái
    C. Ăn rau chưa rửa sạch D. Uống nước lã.
    Câu 3: Trùng sốt rét  thích nghi với kí sinh ở
    A. Da người. B. Trong máu người.
    C. thành ruột người. D. thành ruột của muỗi Anôphen.
    Câu 4: Trùng sốt rét khác trùng kiết lị ở chổ là
    A. sống kí sinh trong vật chủ . B. dinh dưỡng nhờ hồng cầu.
    C.gây bệnh nguy hiểm cho người. D. có trao đổi vật chủ .
    Câu 5: Sứa di chuyển bằng cách nào?
    A. Bơi . B. Co bóp dù.
    C. Bơi bằng tua. D. Roi.
    Câu 6: Loại tế bào làm nhiệm vụ bảo vệ cho ruột khoang là
    A. tế bào thần kinh. B . tế bào hình túi .
    C. tế bào gai.  D. tế bào hình sao.
    Câu 7:Số lớp tế bào thành cơ thể của ruột khoang ?
    A. 2. B. 3.
    C. 4 . D. 5.
    Câu 8:Loài ruột khoang nào không di chuyển ?
    A. Hải quỳ . B. Thủy tức.
    C. Sứa. D. San hô và hải quỳ.
    Câu 9: Hải quỳ khác san hô ở điểm là:
    A.cơ thể hình trụ . B.sống đơn độc .
    C. sống bám . D. nhiều tua miệng .
    Câu 10: Loại ruột khoang nào gây ngứa và độc cho người ?
    A. Sứa lửa, sứa độc. B. Thủy tức, sứa sen.
    C. San hô, Thủy tức . D. Hải quỳ, sứa rô.
    Câu 11: Trùng kiết lị có đặc điểm
    A. có chân giả dài. B. xâm nhập cơ thể người qua da.
    C. có chân giả ngắn . D. xâm nhập cơ thể người qua máu.
    Câu 12: Trùng sốt rét giống trùng kiết lị ở điểm nào?
    A. Dinh dưỡng nhờ hồng cầu. B. Sống tự do.
    C. Có chân giả ngắn. D. Có trao đổi vật chủ.
    Câu 13: Tại sao không ăn thịt lợn gạo?
    A. Thịt có nhiều mỡ. B. Có nhiều nang sán .
    C. Thịt không thơm ngon. D. Không có nang sán.
    Câu14: Vòng đời sán lá gan có đặc điểm
    A. thay đổi vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng. B. kí sinh bắt buộc trong cơ thể vật chủ.
    C. các giai đoạn ấu trùng có hình thái giống nhau. D. trứng có vỏ cứng bao bọc vững chắc.
    Câu 15: Đặc điểm nào sao đây có ở sán lá gan?
    A. Miệng nằm ở mặt bụng . B. Cơ quan sinh dục đơn tính.
    C. Mắt và lông bơi tiêu giảm. D. Thành cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển .
    Câu 16: Tại sao tỉ lệ trẻ em mắc giun kim cao?
    A. Thói quen mút tay. B. Tẩy giun định kì.
    C. Ăn sạch, uống sạch. D. Rửa tay sạch trước khi ăn.
    Câu 17: Giun tròn thường kí sinh ở đâu trên cơ thể người ?
    A. Máu. B. Khoang miệng.
    C. Hệ tuần hoàn. D. Ruột.
    Câu 18: Tập hợp các loài thuộc ngành giun tròn ?
    A. Đỉa, rươi, sá sùng, giun đất. B. Giun kim, giun rễ lúa, giun chỉ.
    C. Giun đỏ, sán dây, sán lá máu. D. Bông thùa,giun chỉ, sá sùng.
    Câu 19: Giun kim gây cho trẻ em điều phiền toái nào?
    A. Làm trẻ bị ho. B. Gây ngứa bàn chân.
    C. Gây mất hồng cầu. D. Gây ngứa ngáy hậu môn.
    Câu 20
     
    Gửi ý kiến

    Tuổi Học Trò

    Chọn Bạn Mà Chơi. Chọn Nơi Mà Học. <=> Học để biết. Học để làm. Học để sống. <=> Có cày có thóc. Có học có chữ. <=> Học khôn đến chết. Học nết đến già. <=> Học hành vất vả. Kết quả ngọt bùi..">

    See you again.

    ">