ĐỒNG HỒ

">

Dạy và Học

Tình Yêu Toán Học

">

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hà Thanh Liêm)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh blog

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Trường THCS Võ Văn Tần thân chào !

    Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh đến thăm trang giáo dục của Trường THCS Võ Văn Tần * Đức Hòa - Long An * Điện thoại : 02723.850.129 <=> Welcome teachers and students to the educational page of Vo Van Tan Secondary School * Duc Hoa - Long An * Phone: 02723.850.129
    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Sinh học 9.HK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thanh Liêm (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:17' 07-11-2019
    Dung lượng: 114.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    NGÂN HÀNG ĐỀ SINH 9 HKI
    NH: 2019 – 2020
    I. TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Ở cây cà chua, gen A qui định quả màu đỏ ( trội), gen a qui định quả màu vàng ( lặn ). Phép lai nào sau đây thu được 75% quả đỏ: 25% quả vàng?
    a. AA x aa. b. Aa x Aa.
    c. AA x Aa. d. Aa x aa.
    Câu 2: Cơ thể bố mẹ có kiểu gen AaBb, khi giảm phân thì cho ra mấy loại giao tử?
    a. 3 loại. b. 4 loại. c. 6 loại. d. 9 loại.
    Câu 3: Quá trình tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của nguyên phân?
    a. Kì trung gian. b. Kì đầu.
    c. Kì giữa. d. Kì sau.
    Câu 4: Hình thái của NST thấy rõ nhất vào kì nào của quá trình nguyên phân?
    a. Kì đầu. b. Kì giữa.
    c. Kì sau. d. Kì cuối.
    Câu 5: Sự kết hợp những quá trình nào sau đây giúp cho bộ NST của loài luôn ổn định qua các thế hệ?
    a. Sự nhân đôi, phân li và trao đổi đoạn của NST.
    b. Nhân đôi trong giảm phân và phân li trong nguyên phân.
    c. Phân li, nguyên phân và tổ hợp các cặp NST.
    d. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
    Câu 6: Ở Ngô 2n = 20, một tế bào Ngô đang ở kì sau của nguyên phân số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu?
    a. 10 b. 20 c. 40 d. 80
    Câu 7: Ruồi giấm có 2n = 8, một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân 1, tế bào có bao nhiêu NST đơn
    a. 2NST b. 4 NST c. 8 NST d. 16 NST
    Câu 8: Qua giảm phân ở động vật, mỗi noãn bào bậc 1 cho ra bao nhiêu trứng có tham gia vào thụ tinh
    a. 1 trứng b. 2 trứng c. 3 trứng d. 4 trứng
    Câu 9: Từ 1 tinh bào bậc 1, qua giảm phâm cho ra mấy tinh trùng?
    a. 1 tinh trùng b. 2 tinh trùng c. 3 tinh trùng d. 4 tinh trùng
    Câu 10: Trong giảm phân, các NST kép trong cặp tương đồng có sự kết hợp và bắt chéo với nhau vào kì nào?
    a. Kì đầu I b. Kì giữa I c. Kì đầu II d. Kì giữa II
    Câu 11: Ở những loài giao phối, giới tính thường được xác định trong quá trình nào?
    a. Nguyên phân b. Giảm phân c. Thụ tinh d. Trao đổi chất
    Câu 12: Đường kính vòng xoắn của chuỗi xoắn kép
    a. 5 A0 b. 10 A0 c. 15 A0 d. 20 A0
    Câu 13: Bản chất hóa học của gen là
    a. ARN b. ADN c. Phân tử ADN tháo xoắn d. ADN con
    Câu 14: Trong không gian, Prôtêin có mấy loại cấu trúc khác nhau?
    a. 3 cấu trúc b. 4 cấu trúc c. 5 cấu trúc d. 6 cấu trúc
    Câu 15: Một trong những đặc điểm di truyền của các trẻ đồng sinh cùng trứng là :
    a. có cùng kiểu gen b. có cùng giới tính hoặc khác giới tính
    c. có cùng giới tính d. có cùng kiểu gen nên cùng giới tính
    Câu 16: Phụ nữ không nên sinh con ở độ tuổi nào ?
    a. Ngoài 30 tuổi b. Ngoài 35 tuổi c. Ngoài 40 tuổi d. Ngoài 45 tuổi
    Câu 17: Những người có quan hệ huyết thống trong vòng bao nhiêu đời thì không được kết hôn
    a. 3 đời b. 4 đời c. 5 đời d. 6 đời




    Câu 18: Tính trạng là
    a. những kiểu hình biểu hiện bên ngoài của cơ thể. b. những biểu hiện về hình thái của cơ thể.
    c. những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể.
    d
     
    Gửi ý kiến

    Tuổi Học Trò

    Chọn Bạn Mà Chơi. Chọn Nơi Mà Học. <=> Học để biết. Học để làm. Học để sống. <=> Có cày có thóc. Có học có chữ. <=> Học khôn đến chết. Học nết đến già. <=> Học hành vất vả. Kết quả ngọt bùi..">

    See you again.

    ">